Danh sách nhiệm vụ đề xuất tài trợ, hỗ trợ kinh phí
|
Danh sách: 578
|
|||||||||
|
TT
|
Mã số/Tên nhiệm vụ | Người đề xuất, Tổ chức chủ trì | |||||||
| 1 | 28/2025/TN Nghiên cứu xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo hỗ trợ nhận diện tuyến cận giáp và dây thần kinh thanh quản quặt ngược giảm thiểu biến chứng trong phẫu thuật nội soi đường tiền đình miệng |
PGS.TS NGUYỄN XUÂN HẬU Trường Đại học Y Hà Nội - Bộ Y tế |
|||||||
| 2 | 30/2025/TN Nghiên cứu chế phẩm thức ăn bổ sung vi bao tinh dầu trong nấm men (Saccharomyces cerevisiae) nhằm nâng cao sức đề kháng và phòng bệnh Streptococcus agalactiae cho cá rô phi. |
TS Nguyễn Huy Hùng Đại học Duy Tân |
|||||||
| 3 | 31/2025/TN Giải pháp tích hợp hệ thống lưu trữ năng lượng tổng thể nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật – kinh tế trong vận hành hệ thống điện hướng tới mục tiêu phát thải ròng bằng không tại Việt Nam. |
PGS Nguyễn Đức Tuyên Trường Điện - Điện tử, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|||||||
| 4 | 34/2025/TN Xây dựng nền tảng Agentic AI tạo sinh hỗ trợ thiết kế nghịch đảo vi mạch quang tử tích hợp |
PGS.TS Trương Cao Dũng Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
|||||||
| 5 | 39/2025/TN Nghiên cứu phát triển một số hệ phân phối thuốc giải phóng kéo dài dùng đường tiêm cho goserelin acetat |
PGS.TS Trần Thị Hải Yến Trường Đại học Dược Hà Nội - Bộ Y tế |
|||||||
| 6 | 43/2025/TN Nghiên cứu phát triển mô hình ứng dụng công nghệ Plasma lạnh kết hợp AIoT trong điều tiết quá trình sinh trưởng, phát triển cây cà chua theo thời gian thực |
TS Nguyễn Thái Học Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|||||||
| 7 | 45/2025/TN Nghiên cứu tạo chế phẩm Postbiotics từ vi khuẩn nội sinh tiềm năng làm phụ gia thức ăn nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei). |
NCS Nguyễn Thị Biên Thùy Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I |
|||||||
| 8 | 48/2025/TN Xây dựng ứng dụng trợ lý AI hỗ trợ cấp cứu đột quỵ |
GS.TS Mai Duy Tôn Bệnh viện Bạch Mai - Bộ Y tế |
|||||||
| 9 | 53/2025/TN Phát triển robot trừ cỏ dại trên ruộng lúa |
PGS.TS Ngô Quang Hiếu Đại học Cần Thơ |
|||||||
| 10 | 57/2025/TN Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) và trí tuệ nhân tạo (AI) phát triển Hệ thống hỗ trợ canh tác thông minh cho vùng chè trọng điểm, phục vụ chuyển đổi số nông nghiệp theo hướng phát triển bền vững |
TS Nguyễn Thị Hồng Trung Tâm Động Lực Học Thủy Khí Môi Trường, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|||||||
| 11 | 60/2025/TN Nghiên cứu cơ chế đáp ứng của cây ngưu tất (Achyranthes bidentata) với nấm bệnh ở mức độ phân tử và ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen CRISPR Cas9 trong sản xuất chế phẩm vi sinh nhằm nâng cao giá trị dược liệu |
TS TRẦN DUY CƯỜNG Viện Di truyền Nông nghiệp - Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
|||||||
| 12 | 84/2025/TN Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính phục vụ xây dựng công nghệ giám sát, dự báo và truy xuất nguồn phát thải ô nhiễm nhựa trên hệ thống sông. Thí điểm cho lưu vực sông Hương. |
TS Trần Anh Phương Viện Khoa học tài nguyên nước |
|||||||
| 13 | 86/2025/TN Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm |
PGS.TS Bùi Khắc Cường Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|||||||
| 14 | 88/2025/TN Đánh giá hiện trạng và giám sát quần thể 2 loài Thông đặc hữu và quý hiếm ở Tây Nguyên, Thông hai lá dẹt (Pinus krempfii) và Thông năm lá (Pinus dalatensis) bằng Thiết bị bay không người lái (UAV) và Trí tuệ nhân tạo (AI). |
ThS Hoàng Thanh Trường Viện Khoa học Lâm nghiệp Nam Trung Bộ và Tây Nguyên - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
|||||||
| 15 | 92/2025/TN Nghiên cứu xây dựng quy trình phát hiện và đánh giá hư hỏng của các tấm pin năng lượng mặt trời trong trang trại điện mặt trời ở Việt Nam sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) phục vụ công tác quản lý, đánh giá chất lượng |
PGS.TS Lê Bá Danh Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
|||||||
| 16 | 94/2025/TN Nghiên cứu phát triển công nghệ tiên tiến của mạng di động 5G và B5G cho hệ thống đường sắt tốc độ cao |
PGS.TS Phạm thanh Hiệp Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng |
|||||||
| 17 | NCUD.01-2025.07 Nghiên cứu chế tạo chân giả bán chủ động cải tiến tích hợp trí tuệ nhân tạo cho người khuyết tật bị cụt trên đầu gối |
PGS.TS VŨ DƯƠNG Đại học Duy Tân |
|||||||
| 18 | NCUD.01-2025.13 Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo thiết bị nạo vét chuyên dụng lắp trên máy xúc tay cần dài phục vụ thi công mở luồng, bồi đắp bãi cạn và đảo xa bờ |
PGS.TS Trịnh Văn Hải Viện Cơ khí động lực - Học viện kỹ thuật quân sự |
|||||||
| 19 | NCUD.01-2025.14 Nghiên cứu phát triển công nghệ chế tạo các vật liệu composite tiên tiến nền ferrite/vật liệu dẫn điện định hướng ứng dụng làm lớp hấp thụ sóng radar và che chắn nhiễu sóng điện từ băng tần X và Ku |
TS Nguyễn Quý Tuấn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
|||||||
| 20 | NCUD.01-2025.19 Nghiên cứu phát triển hệ thống chiếu sáng và mô hình tiến hóa mắt (Eye Evolution Model -EEM) nhằm phòng ngừa và kiểm soát cận thị học đường |
PGS.TS Phạm Hồng Dương Viện Khoa học Vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 21 | NCUD.01-2025.20 Thiết kế và chế tạo đầu phát plasma lạnh khổ lớn cho ứng dụng plasma trong lĩnh vực y sinh, môi trường và vật liệu |
TS NGUYỄN ĐỨC BA Đại học Duy Tân |
|||||||
| 22 | NCUD.01-2025.23 Nghiên cứu chế tạo vật liệu tổ hợp g-C3N4–TiO2-Ag/Au nhằm phát hiện và phân hủy thuốc bảo vệ thực vật và chất mầu hữu cơ bằng hiệu ứng tán xạ Raman tăng cường bề mặt (SERS) và quang xúc tác |
PGS.TS Vũ Xuân Hòa Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên |
|||||||
| 23 | NCUD.01-2025.25 Tối ưu chất lượng mối ghép cặp hợp kim nhôm-thép cường độ cao tiên tiến dùng trong công nghiệp ô-tô sử dụng kỹ thuật học máy và mô phỏng số - ESPR |
TS Phạm Quốc Tuấn Trường Cơ khí - Đại học Bách khoa Hà Nội |
|||||||
| 24 | NCUD.01-2025.31 Nghiên cứu công nghệ sản xuất đá tấm nhân tạo cao cấp trên sử dụng hệ chất kết dính vô cơ silicate chịu UV và bền thời tiết, ứng dụng cho các công trình ngoài trời |
TS Hà Thu Hường Trường Đại học Phenikaa |
|||||||
| 25 | NCUD.01-2025.32 Nghiên cứu chế tạo hệ thiết bị chụp ảnh cắt lớp MicroCT sử dụng chùm tia hình nón, ứng dụng trong kiểm tra chất lượng linh kiện điện tử, bán dẫn và các chi tiết gia công độ chính xác cao |
TS Trần Thùy Dương Viện Khoa học và Công nghệ Sức khoẻ - Đại học Bách khoa Hà Nội |
|||||||
| 26 | NCUD.02-2025.04 Nghiên cứu, phát triển hệ thống cố vấn học tập ảo, ứng dụng mô hình đa thể thức lớn, đa tác nhân và đồ thị tri thức, phục vụ đào tạo bác sỹ nội trú chuyên khoa |
TS Lê Thị Ngọc Anh Trường Đại học Y Hà Nội - Bộ Y tế |
|||||||
| 27 | NCUD.03-2025.03 Phát triển và làm chủ máy phay xung thế hệ mới ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI-based ED-Milling Machine) phục vụ gia công vật liệu bán dẫn |
PGS.TS Nguyễn Trung Thành Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng |
|||||||
| 28 | NCUD.03-2025.13 Nghiên cứu phát triển giải pháp kỹ thuật sử dụng robot di động hình cầu trong tình huống quan trắc môi trường đột xuất. |
ThS Trương Xuân Hùng Trung tâm Vũ trụ Việt Nam - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 29 | NCUD.03-2025.27 Tối ưu hóa tích hợp và vận hành hệ sinh thái trạm sạc xe điện thông minh trong lưới điện phân tán kết hợp chương trình điều chỉnh phụ tải, cơ chế giá khuyến khích và giao dịch năng lượng ngang hàng |
PGS Nguyễn Đức Tuyên Trường Điện - Điện tử, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|||||||
| 30 | NCUD.03-2025.30 Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị tắt chấn động lực tích hợp tái sinh năng lượng loại cơ động, ứng dụng cho việc đồng thời giảm và giám sát dao động kết cấu và máy |
PGS.TS Nguyễn Ngọc Linh Trường Đại học Thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|||||||