Danh sách nhiệm vụ đề xuất tài trợ, hỗ trợ kinh phí
|
Danh sách: 578
|
|||||||||
|
TT
|
Mã số/Tên nhiệm vụ | Người đề xuất, Tổ chức chủ trì | |||||||
| 1 | NCUD.05-2025.48 Nghiên cứu chế tạo hệ sơn chống nóng đa cơ chế cách nhiệt trên cơ sở lớp phủ polymer composite có chứa đồng thời vật liệu khoáng và nano oxit chức năng hóa để bảo vệ và làm mát cho nhà xưởng công nghiệp |
TS Vũ Thế Ninh Viện Khoa học Vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 2 | NCUD.05-2025.50 V-SNIP (Vietnam Snakebite Natural Inhibitor Project): Nghiên cứu và phát triển chế phẩm trung hòa độc tố nọc rắn Việt Nam từ dược liệu bản địa. |
PGS.TS Đỗ Thị Phúc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|||||||
| 3 | NCUD.06-2025.02 Nghiên cứu chế tạo khối phá sóng bằng bê tông đặc biệt nặng sử dụng cốt liệu xỉ thép: Giải pháp tận dụng phế thải công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ bờ biển và công trình ven biển. |
PGS.TS Trần Thanh Nhàn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế |
|||||||
| 4 | NCUD.06-2025.03 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng hệ thống sấy vi sóng thông minh tích hợp AIoT nhằm nâng cao chất lượng dược liệu, tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải trong chế biến công nghiệp. |
PGS.TS Nguyễn Văn Tặng Trường Đại học Nha Trang |
|||||||
| 5 | NCUD.06-2025.05 Nghiên cứu chế tạo, tối ưu công nghệ sản xuất và thử nghiệm tấm lọc dầu nước trên cơ sở nano Fe ứng dụng cho xử lý dầu từ sự cố tràn dầu, nước thải la canh trên các tàu du lịch, tàu đánh bắt hải sản. |
PGS.TS Đặng Trung Dũng Trường Hoá và Khoa học sự sống - Đại học Bách khoa Hà Nội |
|||||||
| 6 | NCUD.06-2025.19 Phát triển giải pháp AI cho vật liệu và kết cấu bền vững: tối ưu hóa, phân tích bất định và thiết kế thông minh |
PGS.TS Nguyễn Tấn Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
|||||||
| 7 | NCUD.07-2025.01 Nghiên cứu ứng dụng peptide chuẩn hoá từ Đậu Nành trong phát triển thuốc điều trị rối loạn lipid máu |
PGS.TS Trương Thanh Tùng Trường Đại học Phenikaa |
|||||||
| 8 | NCUD.07-2025.06 Nghiên cứu phát triển vật liệu sinh học melanin nhằm ứng dụng trong Y sinh, Công nghệ Sinh học và Môi trường |
PGS.TS Nguyễn Đình Thắng Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội |
|||||||
| 9 | NCUD.07-2025.10 Thiết kế hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu sinh học dựa trên công nghệ AIoT và cảm biến radar không tiếp xúc nhằm phát hiện sớm nguy cơ ngã của người cao tuổi |
PGS.TS Vũ Thị Thanh Huyền Bệnh Viện Lão Khoa Trung Ương - Bộ Y Tế |
|||||||
| 10 | NCUD.07-2025.35 Phát triển hệ dẫn thuốc từ nanocellulose tích hợp cơ chế phóng thích nhạy pH/enzyme ứng dụng trong chăm sóc và điều trị vết loét phức tạp |
PGS.TS Phạm Thế Hải Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 11 | NCUD.07-2025.42 Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất mẫu nội kiểm phục vụ công tác đảm bảo chất lượng xét nghiệm miễn dịch nhằm nâng cao hiệu quả và an toàn truyền máu |
PGS.TS Nguyễn Quang Tùng Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương |
|||||||
| 12 | NCUD.07-2025.45 Nghiên cứu, phát triển hệ thống trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán ung thư vòm mũi họng sử dụng kết hợp đa ảnh y học và dữ liệu lâm sàng tại Việt Nam |
PGS.TS phạm thị bích đào Trường Đại học Y Hà Nội - Bộ Y tế |
|||||||
| 13 | NCUD.07-2025.46 Nghiên cứu chiết xuất điều chế và thiết lập cao chuẩn đối chiếu từ các loài sâm thuộc chi Panax phục vụ kiểm nghiệm dược liệu, thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và mỹ phẩm |
GS.TS Nguyễn Minh Đức Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
|||||||
| 14 | NCUD.07-2025.48 Nghiên cứu phát triển sản phẩm từ Hồng sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. fuscidiscus) và hợp chất majonosid-R2 hỗ trợ tăng lực và điều trị đột quỵ não |
TS Nguyễn Thị Thu Viện Dược liệu - Bộ Y tế |
|||||||
| 15 | NCUD.07-2025.51 Ứng dụng kỹ thuật sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS/MS) và giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) trong nghiên cứu dược động học và biến thể gen DPYD liên quan độc tính nhóm thuốc fluoropyrimidines ở bệnh nhân ung thư. |
PGS Đỗ Châu Minh Vĩnh Thọ Trường Đại học Y Dược Cần Thơ - Bộ Y tế |
|||||||
| 16 | NCUD.07-2025.53 Phát triển công cụ định liều thuốc chính xác dựa trên dược động học quần thể có ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thuật toán Bayesian thích nghi, tích hợp với hệ thống bệnh án điện tử áp dụng trên bệnh nhân Việt Nam |
PGS.TS Nguyễn Thị Liên Hương Trường Đại học Dược Hà Nội - Bộ Y tế |
|||||||
| 17 | NCUD.07-2025.62 Xây dựng quy trình nuôi cấy organoid ứng dụng trong sàng lọc thuốc hướng tới điều trị cá thể hóa cho bệnh nhân ung thư. |
TS Trương Hữu Hoàng Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|||||||
| 18 | NCUD.07-2025.67 Tối ưu hóa cấu trúc phân tử của hormone kích thích nang trứng (FSH) và hormone tạo hoàng thể (LH) chuỗi đơn bằng kỹ thuật protein engineering hướng tới ứng dụng y sinh học và sản xuất thử nghiệm tại Việt Nam. |
PGS.TSKH Nguyễn Thị Mộng Điệp Trường Đại học Quy Nhơn |
|||||||
| 19 | NCUD.08-2025.03 Phát triển ứng dụng kháng thể đặc hiệu lòng đỏ trứng gà phòng trị bệnh xuất huyết và gan thận mủ cho cá Tra nuôi tại Việt Nam |
TS Phạm Trung Hiếu Phân Viện Thú Y Miền Trung |
|||||||
| 20 | NCUD.08-2025.06 NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO CHẾ PHẨM BẢO VỆ THỰC VẬT THẢO MỘC DẠNG NHŨ TƯƠNG ĐẬM ĐẶC TỪ NGUỒN SẢN PHẨM PHỤ CỦA QUÁ TRÌNH CHIẾT CỦ ĐỊA LIỀN (KAEMPFERIA GALANGA) |
PGS.TS Lê Đăng Quang Viện Khoa học Vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 21 | NCUD.08-2025.07 Ứng dụng chỉ thị phân tử chọn tạo giống lúa gạo màu có hàm lượng chất chống oxy hóa (anthocyanin, polyphenol, flavonoid) cao, năng suất tốt phục vụ sản xuất lúa gạo dinh dưỡng hàng hóa ở các tỉnh phía Bắc |
TS Phạm Hùng Cương Trung tâm Tài nguyên Thực vật - Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
|||||||
| 22 | NCUD.08-2025.09 Nghiên cứu lai tạo giống mới và giải pháp loại bỏ virus CymMV và ORSV trong nhân giống hoa lan hồ điệp |
TS Nguyễn Văn Tỉnh Viện Nghiên cứu Rau quả - Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
|||||||
| 23 | NCUD.08-2025.20 Đánh giá vai trò của nguồn thức ăn tự nhiên trong mô hình tôm – rừng bằng kỹ thuật đồng vị bền ¹³C và ¹⁵N và đề xuất giải pháp nâng cao năng suất theo hướng sinh thái |
GS.TS Vũ Ngọc Út Đại học Cần Thơ |
|||||||
| 24 | NCUD.08-2025.23 Nghiên cứu, phát triển chế phẩm sinh học thế hệ mới dựa trên công nghệ câm gene (gene silencing) phòng trừ nhóm rầy hại lúa (rầy nâu, rầy lưng trắng,...) đảm bảo an ninh lương thực và xuất khẩu. |
TS Nguyễn Văn Chung Viện Bảo vệ Thực vật - Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
|||||||
| 25 | NCUD.08-2025.24 Nghiên cứu ảnh hưởng của một số nano oxit đất hiếm nhẹ lên sự sinh trưởng, sinh lý - sinh hoá và tích luỹ hợp chất trong vi nhân giống một số cây trồng có giá trị kinh tế |
TS Đỗ Mạnh Cường Viện khoa học sự sống - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 26 | NCUD.08-2025.30 Phát triển quy trình chỉnh sửa gen không thông qua nuôi cấy mô và ứng dụng hệ thống nhằm nâng cao hàm lượng dinh dưỡng GABA trên Khoai lang (Ipomoea batatas) tại Việt Nam. (Đề tài đã cam kết thực hiện với Quỹ) |
TS Nguyễn Xuân Cường Viện Sinh học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||
| 27 | NCUD.08-2025.31 Ứng dụng vật liệu nano tổ hợp đồng – curcumin – chitosan trong phòng và điều trị bệnh chân móng ở bò |
PGS.TS DƯƠNG THANH HẢI Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế |
|||||||
| 28 | NCUD.08-2025.32 Nghiên cứu kỹ thuật kiểm soát hiệu quả mối Odontotermes hainanensis (Isoptera) gây hại ba hệ thống đê sông (sông Hồng, sông Thái Bình và sông Mã) ở Việt Nam |
TS Nguyễn Thị My Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình - Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
|||||||
| 29 | NCUD.08-2025.45 Đăng ký hồ sơ đề tài nghiên cứu ứng dụng 2025 Nghiên cứu chọn tạo giống khoai tây tím giàu anthocyanins và ứng dụng trong chế biến tại Việt Nam |
PGS.TS Nguyễn Xuân Trường Viện Sinh học và Công nghệ Nông nghiệp - Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
|||||||
| 30 | NCUD.08-2025.46 Tăng cường hoạt tính ức chế tế bào ung thư và kháng viêm trong một số loài cây thuốc Việt Nam bằng phương thức điều khiển canh tác chính xác sử dụng hệ thống chiếu sáng thông minh tích hợp AI |
TS Chu Thị Thu Hà Viện Sinh học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
|||||||